- Hình ảnh
- Tiện ích
- Điểm đón, trả
- Chính sách
- Đánh giá
Chọn nhanh tuyến đường Nhà xe Huệ Nghĩa
Sài Gòn Đi Tây Ninh
Tây Ninh Đi Sài Gòn
Bình Dương Đi Đồng Tháp
Đồng Tháp Đi Bình Dương
Bình Dương Đi An Giang
An Giang Đi Bình Dương
Phòng vé [Kiên Giang] | ||
|---|---|---|
Thông tin về nhà xe Huệ Nghĩa
Miền Tây sông nước nổi bật với vẻ đẹp thiên nhiên bình dị và bản sắc văn hóa đặc trưng của cộng đồng người Khmer, Chăm và người Việt. Trong đó, An Giang là điểm đến tiêu biểu với nhiều địa danh hấp dẫn như: Rừng tràm Trà Sư, núi Cô Tô, chợ nổi Long Xuyên và Miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam, thu hút đông đảo du khách đến tham quan, khám phá và trải nghiệm văn hóa địa phương.
- Đặc biệt, việc tìm kiếm phương tiện di chuyển cho hành trình xe Sài Gòn đi An Giang có chiều dài quãng đường khoảng 230km, thời gian di chuyển trung bình khoảng 5 giờ bằng xe khách. Nhờ hệ thống giao thông thuận lợi, hành khách có thể dễ dàng lựa chọn phương tiện phù hợp, trong đó xe khách Sài Gòn – An Giang là phương án được nhiều người ưu tiên. Trong số đó, Nhà xe Huệ Nghĩa là đơn vị vận tải lâu năm trên tuyến này, cung cấp dịch vụ bằng xe ghế ngồi 16 chỗ và xe giường nằm 40 chỗ đời mới, đáp ứng tốt nhu cầu đi lại an toàn và thoải mái. Bên cạnh tuyến chính, nhà xe còn khai thác các tuyến khác như: Xe Sài Gòn đi Tây Ninh; xe Bình Dương đi Đồng Tháp; xe Sài Gòn đi Kiên Giang và tuyến ngược lại.
- Riêng tuyến Sài Gòn – Tây Ninh, hãng xe khách chất lượng cao Huệ Nghĩa phục vụ hành khách bằng xe Limousine 9 chỗ cao cấp, nổi bật với không gian rộng rãi, nội thất sang trọng và dịch vụ chuyên nghiệp. Nhờ chất lượng ổn định và phong cách phục vụ tận tâm, thương hiệu Huệ Nghĩa ngày càng được hành khách tin tưởng khi lựa chọn di chuyển trên các tuyến miền Tây và Đông Nam Bộ.

Các dòng xe đang được nhà xe Huệ Nghĩa khai thác chính
Xe ghế Limousine 9-11 chỗ hiện đại và sang trọng của hãng xe khách Huệ Nghĩa
Xe ghế Limousine 9–11 chỗ được đầu tư theo tiêu chuẩn cao cấp, mang đến không gian di chuyển riêng tư, thoáng đãng và tiện nghi trên tuyến Sài Gòn đi Tây Ninh và chiều ngược lại.
- Toàn bộ hệ thống ghế ngồi bọc da êm ái, thiết kế rộng rãi với độ ngả linh hoạt, khoảng cách giữa các ghế được bố trí hợp lý, giúp hành khách luôn cảm thấy thoải mái trong suốt hành trình di chuyển ngắn và trung bình.
- Nội thất xe hiện đại, trang bị đầy đủ tiện ích như hệ thống điều hòa mát sâu, cổng sạc USB, nước uống và khả năng vận hành êm ái, hạn chế rung lắc trên đường.
- Với số lượng chỗ ngồi giới hạn cùng chất lượng dịch vụ ổn định, dòng xe Limousine 9–11 chỗ tuyến Sài Gòn – Tây Ninh của nhà xe Huệ Nghĩa là lựa chọn phù hợp cho hành khách ưu tiên sự tiện nghi, an toàn và trải nghiệm di chuyển cao cấp.

Xe giường nằm 40 chỗ chất lượng của xe Huệ Nghĩa
Dòng xe giường nằm 40 chỗ của nhà xe Huệ Nghĩa được đưa vào khai thác nhằm đáp ứng nhu cầu di chuyển đường dài với tiêu chí thoải mái và an toàn cho hành khách. Không gian xe được bố trí khoa học, giường nằm rộng rãi, khoảng cách hợp lý giúp hành khách dễ dàng nghỉ ngơi trong suốt hành trình.
- Nội thất xe luôn được vệ sinh sạch sẽ, hệ thống điều hòa hoạt động ổn định, mang lại cảm giác mát mẻ và dễ chịu khi di chuyển.
- Nhờ khả năng vận hành êm ái, chất lượng dịch vụ ổn định cùng mức giá vé phù hợp, dòng xe giường nằm 40 chỗ của Huệ Nghĩa là lựa chọn phù hợp cho hành khách đi công tác, thăm người thân hoặc du lịch dài ngày, ưu tiên sự tiện nghi và an tâm.
- Hành khách có thể đặt vé xe Huệ Nghĩa nhanh chóng qua hotline 1900 0179 luôn có nhân viên trực máy và hướng dẫn chi tiết, giúp chủ động lựa chọn thời gian phù hợp, yên tâm đồng hành cùng nhà xe Huệ Nghĩa trên mỗi chuyến đi.
Thông tin lịch trình xe Huệ Nghĩa chi tiết và mới nhất
Vivutoday cung cấp thông tin chi tiết về giá vé và các tuyến xe Huệ Nghĩa hiện có, giúp hành khách dễ dàng so sánh và chọn lựa chuyến đi phù hợp nhất.
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Sài Gòn đi Tây Ninh
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Tây Ninh) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Tây Ninh | – Văn phòng Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 – Văn phòng Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) – Bến xe An Sương: QL 22 – X. Bà Điểm – H. Hóc Môn |
| 04:00 → 21:00 |
| 130.000 VNĐ 100.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Tây Ninh đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Tây Ninh) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Tây Ninh đi Sài Gòn |
| – Văn phòng Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 – Văn phòng Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) – Bến xe An Sương: QL 22, X. Bà Điểm, H. Hóc Môn | 02:00 →20:50 |
| 100.000 – 130.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Bình Dương đi Đồng Tháp
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Dương) | Điểm trả (Đồng Tháp) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Dương đi Đồng Tháp |
| – Tp. Sa Đéc: QL.80 – P. Tân Quy Đông | 07:00 →22:00 |
| 140.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Đồng Tháp đi Bình Dương
| Tuyến đi | Điểm đón (Đồng Tháp) | Điểm trả (Bình Dương) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Đồng Tháp đi Bình Dương |
| – Văn phòng Tân Uyên: Đường TL 747B – X.Yên Hưng – Văn phòng Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H.Thuận An – Bến xe Bình Dương: 233 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | 11:00 – 12:30 – 15:30 – 23:00 – 01:00 |
| 140.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Bình Dương đi An Giang
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Dương) | Điểm trả (An Giang) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Dương đi An Giang |
| – Văn phòng Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. B – TT. Núi Sập: H. Thoại Sơn – Văn phòng Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. B – Văn phòng An Phú: 243 – Ấp An Hưng – Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên – Văn phòng Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề – Văn phòng Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | 07:00 → 22:00 |
| 150.000 – 170.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ An Giang đi Bình Dương
| Tuyến đi | Điểm đón (An Giang) | Điểm trả (Bình Dương) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe An Giang đi Bình Dương |
| – Văn phòng Tân Uyên: Đường TL 747B – X.Yên Hưng – Văn phòng Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H.Thuận An – Bến xe Bình Dương: 233 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | 07:00 → 22:30 |
| 150.000 – 170.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Sài Gòn đi Đồng Tháp
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Đồng Tháp) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Đồng Tháp |
| – Tp. Sa Đéc: QL.80 – P. Tân Quy Đông – Tp. Cao Lãnh: QL. 30 – H. Lai Vung: TT. Lai Vung – H. Lấp vò: Bến Phà Vàm Cống – Ấp. Bình Lợi – X. Bình Thành | 02:00 → 23:59 (60ph/chuyến) |
| 120.000 – 140.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Đồng Tháp đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Đồng Tháp) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Đồng Tháp đi Sài Gòn |
| – Văn phòng Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5 Văn phòng Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11(trung chuyển) | 06:00 → 01:33 (60ph/chuyến)
|
| 120.000 – 140.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Sài Gòn đi An Giang
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (An Giang) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi An Giang |
| – Văn phòng Long Xuyên: Số 27C/5B – Đ. Lý Thái Tổ – P. Mỹ Long – Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên – Văn phòng Châu Đốc: Số 91 – Đ. Vành Đai – P.B – Cầu Kênh Đào: QL. 91 – X. Mỹ Đức – H. Châu Phú – Cầu Vịnh Tre: QL. 91 – X. Vĩnh Thạnh Trung – H. Châu Phú – Cầu Vịnh Tre: QL. 91 – X. Vĩnh Thạnh Trung – H. Châu Phú – Văn phòng An Phú: 243 – Ấp An Hưng – Văn phòng Long Bình: Chợ Long Bình – Văn phòng Đồng Ky: H. An Phú – Văn phòng Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề – Văn phòng Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai – Văn phòng Ba Chúc: Khóm An Hòa A – TT. Ba Chúc – H.Tri Tôn | 08:00 → 23:00 |
| 140.000 – 160.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ An Giang đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (An Giang) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe An Giang đi Sài Gòn |
| – Văn phòng Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5 Văn phòng Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11(trung chuyển) | 06:00 → 01:33 |
| 120.000 – 140.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Sài Gòn đi Kiên Giang
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Kiên Giang) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Kiên Giang |
| – Văn phòng Hà Tiên: Dốc cầu Tô Châu – Kp1 – P. Pháo Đài | 07:00 → 20:00 |
| 180.000 VNĐ |
Lịch trình xe Huệ Nghĩa từ Kiên Giang đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Kiên Giang) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Kiên Giang đi Sài Gòn |
| – Văn phòng Sài Gòn: 4 Tống Văn Trân, P.5 – HCM – Văn phòng Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11(trung chuyển) | 08:00 → 18:30 |
| 180.000 VNĐ |
Bản đồ điểm đón và trả khách của nhà xe Huệ Nghĩa
Hướng dẫn đặt vé cùng Vivutoday nhanh chóng, tiện lợi
Với nền tảng được thiết kế trực quan, dễ sử dụng, Vivutoday hỗ trợ khách đặt vé xe giường nằm trực tuyến nhanh chóng, tối ưu thời gian và chủ động trong việc sắp xếp hành trình. Quy trình đặt vé được thực hiện chỉ với vài bước từ lựa chọn tuyến xe, khung giờ phù hợp đến thao tác thanh toán, sau đó vé điện tử sẽ được xác nhận ngay, giúp hành khách yên tâm chuẩn bị cho chuyến đi.
- Bước 1: Truy cập vào website Vivutoday, nhập tuyến đường cần đi để xem các chuyến xe có sẵn theo thời gian thực.
- Bước 2: So sánh giờ khởi hành, loại xe và giá vé, rồi chọn chuyến xe phù hợp với lịch trình và nhu cầu của bạn.
- Bước 3: Xác nhận thông tin, thực hiện thanh toán và nhận vé điện tử ngay, giúp bạn dễ dàng lên xe mà không cần đổi vé giấy.
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế Limousine 9 – 11 – 16 – 28 chỗ; Giá: 130.000 VNĐ | ||
Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 | Vp Tây Ninh: 131 Phạm Hùng – TT. Hoà Thành – H. Hoà Thành | 04:00 -> 21:00 (30ph/chuyến) |
| H. Gò Dầu: Cây xăng Việt Thu – QL. 22 – TT. Gò Dầu | ||
Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) | Vp Tây Ninh: 131 Phạm Hùng – TT. Hoà Thành – H. Hoà Thành | |
| H. Gò Dầu: Cây xăng Việt Thu – QL. 22 – TT. Gò Dầu | ||
| Ghế Limousine 9 – 11 – 16 – 28 chỗ; Giá: 130.000 VNĐ | ||
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 | Bx.Tây Ninh: Trưng Nữ Vương – Kp. 2 | 04:00 -> 21:00 (30ph/chuyến) |
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) | ||
| Ghế 16 – 28 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ | ||
Bx An Sương: QL 22 – X. Bà Điểm – H. Hóc Môn | Bx Tân Châu: 30/04 – Kp. 1 – TT. Tân Châu | 04:30 -> 19:30 (30ph/chuyến) |
| H. Dương Minh Châu: Cầu K13 – Ấp. Ninh Bình – X. Bàu Năng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế Limousine 9 – 11 – 16 – 28 chỗ; Giá: 130.000 VNĐ | ||
Vp Tây Ninh: 131 Phạm Hùng – TT. Hoà Thành – H. Hoà Thành | Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 | 02:00 -> 20:50 (20ph/chuyến) |
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) | ||
| Ghế Limousine 9 – 11 – 16 – 28 chỗ; Giá: 130.000 VNĐ | ||
H. Gò Dầu: Cây xăng Việt Thu – QL. 22 – TT. Gò Dầu | Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 | 02:00 -> 20:50 (20ph/chuyến) |
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) | ||
Bx.Tây Ninh: Trưng Nữ Vương – Kp. 2 | Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P.4 – Q.11 | |
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P.5(trung chuyển) | ||
| Ghế 16 – 28 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ | ||
| Bx Tân Châu: 30/04 – Kp. 1 – TT. Tân Châu | Bx An Sương: QL 22, X. Bà Điểm, H. Hóc Môn | 02:00 -> 19:50 (20ph/chuyến) |
| H. Dương Minh Châu: Cầu K13 – Ấp. Ninh Bình – X. Bàu Năng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 140.000 VNĐ | ||
| Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X.Yên Hưng | Tp. Sa Đéc: QL 80 – P. Tân Quy Đông | 07:00 – 08:00 – 09:30 – 10:00 – 21:00 – 22:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 140.000 VNĐ | ||
Tp Sa Đéc: QL 80 – P. Tân Quy Đông | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | 11:00 – 12:30 – 15:30 – 23:00 – 01:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 150.000 VNĐ | ||
| Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | Vp Long Xuyên: 27C/5B – Lý Thái Tổ – P. Mỹ Long | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 09:30 – 10:00 – 21:00 – 22:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | Vp Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. Châu Phú B | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 21:00 – 22:00 |
| TT. Núi Sập: H. Thoại Sơn | 09:30 – 22:00 | |
Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | Vp Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. Châu Phú B | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 21:00 – 22:00 |
| TT. Núi Sập: H. Thoại Sơn | 09:30 – 22:00 | |
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | Vp Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. Châu Phú B | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 21:00 – 22:00 |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 170.000 VNĐ | ||
Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | 07:00 – 21:00 |
| Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 09:30 – 10:00 – 21:00 – 22:00 | |
Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H.Thuận An | Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | 07:00 – 21:00 |
| Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 09:30 – 10:00 – 21:00 – 22:00 | |
Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | 07:00 – 21:00 |
| Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên | 07:00 – 08:00 – 09:00 – 09:30 – 10:00 – 21:00 – 22:00 | |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 170.000 VNĐ | ||
Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | Vp Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề | 09:00 – 22:00 |
| Vp Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | 10:00 – 21:00 – 22:00 | |
Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | Vp Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề | 09:00 – 22:00 |
| Vp Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | 10:00 – 21:00 – 22:00 | |
Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | Vp Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề | 09:00 – 22:00 |
| Vp Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | 10:00 – 21:00 – 22:00 | |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 150.000 VNĐ | ||
Vp Long Xuyên: 27C/5B – Lý Thái Tổ – P. Mỹ Long | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | 09:30 – 11:00 – 12:00 – 14:00 – 21:30 – 23:30 – 00:30 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Vp Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. Châu Phú B | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | 09:30 – 10:30 – 12:30 – 20:00 – 21:30 – 23:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
TT. Núi Sập: H. Thoại Sơn | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | 10:00 – 22:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 170.000 VNĐ | ||
Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | 07:00 – 19:00 – 20:30 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
Vp Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X.Yên Hưng | 07:30 – 19:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 170.000 VNĐ | ||
Vp Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X. Yên Hưng | 08:00 – 20:00 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên | Vp Tân Uyên: Đường TL 747B – X.Yên Hưng | 08:00 – 22:30 |
| Vp Bình Dương: Số 22/12 – Kp. 4 – P. An Phú – H. Thuận An | ||
| Bx Bình Dương: 311 Đường 30/4, P. Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 120.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Tp. Sa Đéc: QL.80 – P. Tân Quy Đông | 02:00 → 23:59 (60ph/chuyến) |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 135.000 VNĐ | ||
Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Tp. Cao Lãnh: QL. 30 | 02:00 → 23:59 (60ph/chuyến) |
| H. Lai Vung: TT. Lai Vung | ||
Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | Tp. Cao Lãnh: QL. 30 | |
| H. Lai Vung: TT. Lai Vung | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 140.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | H. Lấp vò: Bến Phà Vàm Cống – Ấp. Bình Lợi – X. Bình Thành | 02:00 → 23:59 (60ph/chuyến) |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 120.000 VNĐ | ||
Tp. Sa Đéc: QL 80 – P. Tân Quy Đông | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 06:00 → 01:33 (60ph/chuyến) |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 135.000 VNĐ | ||
Tp. Cao Lãnh: QL. 30 | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 06:00 → 01:33 (60ph/chuyến) |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
H. Lai Vung: TT. Lai Vung | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 140.000 VNĐ | ||
H. Lấp vò: Bến Phà Vàm Cống – Ấp. Bình Lợi – X. Bình Thành | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 06:00 → 01:33 (60ph/chuyến) |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 140.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Vp Long Xuyên: Số 27C/5B – Đ. Lý Thái Tổ – P. Mỹ Long | 07:00 – 09:00 – 20:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên | |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 150.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Vp Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. Châu Phú B | 07:00 – 09:00 – 11:00 – 15:00 – 20:00 – 23:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Cầu Kênh Đào: QL 91 – X. Mỹ Đức – H. Châu Phú | 07:00 – 09:00 – 20:00 |
| Cầu Vịnh Tre: QL 91 – X. Vĩnh Thạnh Trung – H. Châu Phú | ||
Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11( trung chuyển) | Cầu Kênh Đào: QL 91 – X. Mỹ Đức – H. Châu Phú | |
| Cầu Vịnh Tre: QL 91 – X. Vĩnh Thạnh Trung – H. Châu Phú | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | 08:00 – 09:30 – 10:30 – 11:30 – 18:00 – 21:00 |
| Vp Long Bình: Chợ Long Bình | ||
| Vp Đồng Ky: H. An Phú | ||
Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | |
| Vp Long Bình: Chợ Long Bình | ||
| Vp Đồng Ky: H. An Phú | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Vp Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề | 09:00 – 11:00 – 12:00 – 19:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Vp Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | 10:00 – 12:00 – 20:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
| Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | Vp Ba Chúc: Khóm An Hòa A – TT. Ba Chúc – H.Tri Tôn | 10:00 – 11:00 – 20:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 140.000 VNĐ | ||
Vp Long Xuyên: Số 27C/5B – Đ. Lý Thái Tổ – P. Mỹ Long | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 12:00 – 22:30 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q.11 (trung chuyển) | ||
Ngã ba Lộ Mới: Đ. Xuân Tô – TT. Tịnh Biên | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 09:30 – 20:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 150.000 VNĐ | ||
Vp Châu Đốc: Số 91 – Đường Vành Đai – P. Châu Phú B | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 03:30 → 18:30 (60ph/chuyến) |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Vp Ba Chúc: Khóm An Hòa A – TT. Ba Chúc – H.Tri Tôn | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 07:00 – 19:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
Vp An Phú: 243 – Ấp An Hưng | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 07:00 – 21:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
Vp Long Bình: Chợ Long Bình | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 07:00 – 20:00 – 21:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Vp Đồng Ky: H. An Phú | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 07:00 – 20:00 – 21:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
Vp Chi Lăng: Tổ 3 – Khóm 3 – Đ. Tú Tề | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 07:30 – 21:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
Vp Tri Tôn: Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 08:30 – 19:30 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 160.000 VNĐ | ||
Cầu Kênh Đào: QL 91 – X. Mỹ Đức – H. Châu Phú | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 11:00 – 21:30 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
Cầu Vịnh Tre: QL 91 – X. Vĩnh Thạnh Trung – H. Châu Phú | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 11:20 – 21:50 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
BĐ Châu Thành: QL 91 – TT. An Châu | Vp Tống Văn Trân: 4 Tống Văn Trân – P. 5 | 11:45 – 22:15 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 180.000 VNĐ | ||
| Vp Sài Gòn: 4 Tống Văn Trân, P. 5 | Vp Hà Tiên: Dốc cầu Tô Châu – Kp. 1 – P. Pháo Đài | 07:00 – 09:00 – 20:00 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 40 chỗ; Giá vé: 180.000 VNĐ | ||
Vp Hà Tiên: Dốc cầu Tô Châu – Kp. 1 – P. Pháo Đài | Vp Sài Gòn: 4 Tống Văn Trân, P. 5 | 08:00 – 18:30 |
| Vp Sài Gòn: Số 11 Lê Đại Hành – P. 4 – Q. 11 (trung chuyển) | ||


