- Hình ảnh
- Tiện ích
- Điểm đón, trả
- Chính sách
- Đánh giá










- Dây đai an toànTrên xe có trang bị dây đai an toàn cho hành khách khi ngồi trên xe
- Nước uốngNhà xe có phục vụ nước cho hành khách
Điểm đón
- 04:50 Văn phòng Mỹ Đình
Điểm trả
- 06:20 Văn phòng Quán Toan
- 06:30 Văn phòng An Lão - Cách trung tâm thành phố 20km
- 06:35 Bến xe Thượng Lý
- 06:40 VP 20/10 Nguyễn Văn Linh
- 06:45 Văn phòng 61 Hùng Vương
- 06:45 Ngã tư An Dương
- 06:45 Cổng Bến xe Niệm Nghĩa (Cũ)
Chính sách nhà xe
Yêu cầu khi lên xe
Có mặt tại văn phòng/quầy vé/bến xe trước 30 phút để làm thủ tục lên xe
Đổi vé giấy trước khi lên xe
Xuất trình SMS/Email đặt vé trước khi lên xe
Không mang đồ ăn, thức ăn có mùi lên xe
Không hút thuốc, uống rượu, sử dụng chất kích thích trên xe
Không mang các vật dễ cháy nổ lên xe
Không vứt rác trên xe
Không làm ồn, gây mất trật tự trên xe
Hành lý xách tay
Tổng trọng lượng hành lý không vượt quá 3 kg
Trẻ em và phụ nữ có thai
Trẻ em dưới 3 tuổi hoặc dưới 110 cm được miễn phí vé nếu ngồi cùng ghế/giường với bố mẹ
Trẻ em từ 3 tuổi hoặc cao từ 110 cm trở lên mua vé như người lớn
Động vật cảnh/Thú cưng
Hãng xe chỉ chấp nhận vận chuyển động vật như là một hành lý ký gửi; không cho phép mang lên xe cùng hành khách
Xuất hóa đơn GTGT
Nhà xe từ chối xuất lại hóa đơn nếu hành khách cung cấp sai thông tin
Chọn nhanh tuyến đường Nhà xe Kết Đoàn
Hà Nội Đi Lào Cai
Lào Cai Đi Hà Nội
Hải Phòng Đi Lai Châu
Lai Châu Đi Hải Phòng
Hải Phòng Đi Hà Giang
Hà Giang Đi Hải Phòng
Hải Phòng Đi Lào Cai
Lào Cai Đi Hải Phòng
Hải Phòng Đi Sơn La
Sơn La Đi Hải Phòng
Hải Phòng Đi Phú Thọ
Phú Thọ Đi Hải Phòng
Phòng vé [Hà Nội] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Lào Cai] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Lai Châu] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Hà Giang] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Sơn La] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Phú Thọ] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Hưng Yên] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Hải Dương] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Thái Bình] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Nam Định] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Nghệ An] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Quảng Bình] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Thừa Thiên Huế] | ||
|---|---|---|
Thông tin về nhà xe Kết Đoàn
Nhà xe Kết Đoàn là một trong những đơn vị vận chuyển khách uy tín luôn được nhiều người tin tưởng lựa chọn trên tuyến xe Hải Phòng đi Lào Cai, nổi bật bởi chất lượng dịch vụ ổn định và phong cách phục vụ chuyên nghiệp. Với kinh nghiệm hoạt động nhiều năm trong ngành, Kết Đoàn tập trung vào tiêu chí “an toàn – tiện lợi – thoải mái”, mang đến hành trình dễ chịu cho hành khách trên mỗi chuyến đi.
- Hiện tại, nhà xe duy trì nhiều chuyến mỗi ngày với khung giờ được sắp xếp hợp lý, giúp hành khách dễ dàng lựa chọn thời điểm xuất phát phù hợp với lịch trình cá nhân.
- Nhờ lịch xe đều đặn, khả năng đáp ứng tốt nhu cầu thực tế cùng trải nghiệm di chuyển thuận tiện, giá vé chỉ từ 300.000 – 450.000 đồng/ vé Kết Đoàn ngày càng trở thành lựa chọn quen thuộc cho những ai cần di chuyển tuyến Hải Phòng đi Lào Cai một cách nhanh gọn và thoải mái.

Các dòng xe nổi bật của nhà xe Kết Đoàn trên từng hành trình
Xe Giường Limousine 22-34 chỗ với tiện ích đầy đủ của Kết Đoàn
Dòng xe giường nằm Limousine 22–34 chỗ mang đến trải nghiệm di chuyển cao cấp với không gian rộng rãi, giường nằm êm ái và thiết kế tối ưu cho những hành trình dài.
- Mỗi giường được bố trí khoa học, tạo cảm giác riêng tư vừa đủ để hành khách dễ nghỉ ngơi; khoang xe luôn dễ chịu nhờ điều hòa mát ổn định.
- Trên xe còn trang bị các tiện ích thiết thực như cổng sạc, đèn đọc sách và một số hạng mục hỗ trợ giải trí, giúp bạn thư giãn trọn vẹn từ lúc khởi hành đến khi đến nơi.
- Để đặt vé xe khách nhanh chóng và chọn chuyến phù hợp, bạn có thể gọi 1900 0179 để được đội ngũ tổng đài viên am hiểu từng lộ trình sẽ hỗ trợ đặt vé ngay.
Xe giường nằm 41 chỗ với tiện ích chất lượng của Kết Đoàn
Dòng xe giường nằm 41 chỗ là lựa chọn phù hợp cho các hành trình đường dài nhờ thiết kế tối ưu giữa độ rộng không gian và số lượng giường, mang lại cảm giác thoải mái mà vẫn đảm bảo di chuyển thuận tiện.
Mỗi giường được bố trí gọn gàng, êm ái, tạo tư thế nằm dễ chịu để hành khách nghỉ ngơi trong suốt chuyến đi; khoang xe duy trì sự mát mẻ với hệ thống điều hòa hoạt động ổn định. Trên xe còn trang bị các tiện ích cơ bản như: Wifi, rèm che chống sáng và một số hạng mục hỗ trợ giải trí, giúp hành khách thư giãn tốt hơn, đặc biệt khi di chuyển nhiều giờ liên tục.

Lịch khởi hành và các tuyến xe đang vận hành của nhà xe Kết Đoàn
Vivutoday tổng hợp và cập nhật mới nhất giá vé cùng lịch chạy xe Kết Đoàn, giúp hành khách dễ dàng tra cứu, nắm thông tin nhanh và chủ động chọn chuyến phù hợp chỉ với vài thao tác đơn giản dưới đây:
Lịch trình xe Kết Đoàn từ Hà Nội đi Lào Cai
| Tuyến đi | Điểm đón (Hà Nội) | Điểm trả (Lào Cai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hà Nội đi Lào Cai | Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn |
| 10:10 – 13:00 – 19:10 – 20:10 – 23:00 |
|
|
Lịch trình xe Kết Đoàn từ Lào Cai đi Hà Nội
| Tuyến đi | Điểm đón (Lào Cai) | Điểm trả (Hà Nội) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lào Cai đi Hà Nội |
| Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn
| 07:45 – 13:00 – 21:30 – 23:10 |
|
|
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Lai Châu
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Lai Châu) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Lai Châu |
|
| 18:30 | Giường 41 chỗ |
|
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Lai Châu đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Lai Châu) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lai Châu đi Hải Phòng |
|
| 19:10 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Hà Giang
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Hà Giang) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Hà Giang |
|
| 17:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 220.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hà Giang đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Hà Giang) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hà Nội đi Bắc Giang |
|
| 19:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 220.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Lào Cai
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Lào Cai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Lào Cai |
|
| 09:30 – 19:00 – 20:30 – 22:00 | Giường Limousine 22-34 chỗ Giường 41 chỗ | Giường Cabin cung điện 22 phòng; Giá: 350.000 VNĐ Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VN Giường 41 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Lào Cai đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Lào Cai) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lào Cai đi Hải Phòng |
|
| 07:45 – 13:00 – 21:00 – 21:30 | Giường Limousine 22-34 chỗ Giường 41 chỗ | Giường Cabin cung điện 22 phòng; Giá: 350.000 VNĐ Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VN Giường 41 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Sơn La
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Sơn La) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Sơn La |
|
| 17:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Sơn La đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Sơn La) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sơn La đi Hải Phòng |
|
| 20:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Phú Thọ
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Phú Thọ) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Phú Thọ |
|
| 12:15 – 13:00 – 14:00 – 16:00 | Ghế 29 chỗ | Ghế 29 chỗ; Giá: 150.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Phú Thọ đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Phú Thọ) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Phú Thọ đi Hải Phòng |
|
| 05:00 – 07:00 – 08:30 | Ghế 29 chỗ | Ghế 29 chỗ; Giá: 150.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hưng Yên đi Lào Cai
| Tuyến đi | Điểm đón (Hưng Yên) | Điểm trả (Lào Cai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hưng Yên đi Lào Cai |
|
| 20:30 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Lào Cai đi Hưng Yên
| Tuyến đi | Điểm đón (Lào Cai) | Điểm trả (Hưng Yên) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lào Cai đi Hưng Yên |
|
| 22:30 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Dương đi Lào Cai
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Dương) | Điểm trả (Lào Cai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Dương đi Lào Cai |
|
| 20:30 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Lào Cai đi Hải Dương
| Tuyến đi | Điểm đón (Lào Cai) | Điểm trả (Hải Dương) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lào Cai đi Hải Dương |
|
| 21:30 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Thừa Thiên Huế
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Thừa Thiên Huế |
|
| 14:30 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Thừa Thiên Huế đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thừa Thiên Huế đi Hải Phòng |
|
| 16:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Nghệ An
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Nghệ An) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Nghệ An |
|
| 14:30 | Giường 41 chchỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Nghệ An đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Nghệ An) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Nghệ An đi Hải Phòng |
|
| 23:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Quảng Bình
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Quảng Bình) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Quảng Bình |
|
| 14:30 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Quảng Bình đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Bình) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Bình đi Hải Phòng |
|
| 19:00 | Giường 41 chỗ | Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Thái Bình
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Thái Bình) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Thái Bình |
|
| 13:00 | Ghế 29 chỗ | Ghế 29 chỗ; Giá: 90.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Thái Bình đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Thái Bình) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thái Bình đi Hải Phòng |
|
| 12:50 | Ghế 29 chỗ | Ghế 29 chỗ; Giá: 90.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Hải Phòng đi Nam Định
| Tuyến đi | Điểm đón (Hải Phòng) | Điểm trả (Nam Định) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hải Phòng đi Nam Định |
|
| 07:10 | Ghế 29 chỗ | Ghế 29 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Kết Đoàn từ Nam Định đi Hải Phòng
| Tuyến đi | Điểm đón (Nam Định) | Điểm trả (Hải Phòng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Nam Định đi Hải Phòng |
|
| 11:40 | Ghế 29 chỗ | Ghế 29 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ |
Bản đồ điểm đón trả khách của nhà xe Kết Đoàn
Hướng dẫn đặt vé trên vivutoday: thao tác nhanh, nhận vé điện tử trong ít phút
Vivutoday tối ưu quy trình đặt vé trực tuyến theo hướng tinh gọn và dễ sử dụng, giúp hành khách chủ động tra cứu tuyến, xem lịch chạy và hoàn tất đặt chỗ nhanh chóng. Chỉ với vài thao tác theo 3 bước dưới đây, bạn đã có thể sẵn sàng cho hành trình của mình:
- Bước 1: Vào website Vivutoday bằng điện thoại hoặc máy tính, nhập điểm đi: Hải Phòng điểm đến: Lào Cai và ngày khởi hành dự kiến. Hệ thống sẽ tự động lọc và hiển thị các chuyến phù hợp để bạn tham khảo ngay.
- Bước 2: Xem danh sách chuyến xe đang có, đồng thời so sánh nhanh giờ xuất bến, loại xe, giá vé và các thông tin cơ bản. Từ đó, bạn chọn nhà xe Kết Đoàn, chọn chuyến phù hợp nhất với lịch trình và nhu cầu trải nghiệm.
- Bước 3: Điền thông tin hành khách, chọn phương thức thanh toán thuận tiện và xác nhận đặt vé. Sau khi hoàn tất, vé điện tử sẽ được gửi qua SMS hoặc email, giúp bạn lưu lại dễ dàng và sử dụng ngay khi lên xe.
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Cabin 22 phòng; Giá: 400.000 VNĐ | ||
Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát, Lào Cai | 13:00 |
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát, Lào Cai | 20:10 – 23:00 |
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | 20:10 – 23:00 |
| Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát, Lào Cai | 10:10 – 19:10 |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | 10:10 – 19:10 |
| Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Cabin cung điên 22 phòng; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát, Lào Cai | Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt – H. Sóc Sơn | 23:10 |
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát, Lào Cai | Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt – H. Sóc Sơn | 07:45 – 13:00 – 21:30 |
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | 07:45 – 13:00 – 21:30 |
| Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát, Lào Cai | Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt – H. Sóc Sơn | 07:45 – 13:00 – 21:30 |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Ngã tư Kim Anh: Đ. Võ Văn Kiệt, H. Sóc Sơn | 07:45 – 13:00 – 21:30 |
| Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Lai Châu: Đường 30/4, H. Tam Đường | 18:30 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ | ||
| Bx Lai Châu: Đường 30/4, H. Tam Đường | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 19:10 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 220.000 VNĐ | ||
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | Bx Hà Giang: P. Phương Thiện, Tp. Hà Giang | 17:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 220.000 VNĐ | ||
| Bx Hà Giang: P. Phương Thiện, Tp. Hà Giang | Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | 19:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Cabin cung điên 22 phòng; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | 22:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | 22:00 |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | 19:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | 19:00 |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | 09:30 – 20:30 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | 09:30 – 20:30 |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Cabin cung điên 22 phòng; Giá: 350.000 VNĐ | ||
Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 13:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 13:00 |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 21:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 21:30 |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | |
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| Giường 41 chỗ: 300.000 VNĐ | ||
Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 07:45 – 21:30 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
Vp Sa Pa: 559 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 07:45 – 21:30 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Sơn La: Đ. Lê Duẫn, P. Chiềng Sinh | 17:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Bx Sơn La: Đ. Lê Duẫn, P. Chiềng Sinh | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 20:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế 29 chỗ; Giá: 150.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Việt Trì: QL 2, P. Gia Cẩm, Tp Việt Trì | 12:15 – 16:00 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | 13:00 – 14:00 | |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế 29 chỗ; Giá: 150.000 VNĐ | ||
| Bx Việt Trì: QL 2, P. Gia Cẩm, Tp Việt Trì | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 05:00 – 07:00 – 08:30 |
| Bx Vĩnh Niệm: 15 Đ. Bùi Viện, P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | ||
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| FPT Shop Ngã tư Phố Nối: 28A Phố Nối, TT Bần Yên Nhân, H. Yên Mỹ | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | 20:30 |
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | ||
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | FPT Shop Ngã tư Phố Nối: 28A Phố Nối, TT Bần Yên Nhân – H. Yên Mỹ | 22:30 |
| x Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | ||
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Nhà hàng 559: QL 5, P. Bình Hàn | Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | 20:30 |
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | ||
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Trạm dừng nghỉ Cốc San: Km 8, X. Cóc San, H. Bát Xát | Nhà hàng 559: QL 5, P. Bình Hàn | 21:30 |
| Bx Sa Pa: 302 Đ. Điện Biên Phủ, Tp. Sa Pa | ||
| Vp Sa Pa: 573 Đ. Điện Biên Phủ,Tp. Sa Pa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Phía Bắc Huế: 132 Lý Thái Tổ, P. An Hòa | 14:30 |
| Bx phía Nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông | ||
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | Bx Phía Bắc Huế: 132 Lý Thái Tổ, P. An Hòa | |
| Bx phía Nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Bx Phía Bắc Huế: 132 Lý Thái Tổ, P. An Hòa | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 16:00 |
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| Bx phía Nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | |
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bx Bắc Vinh: Đ.Thăng Long, X. Nghi Kim | 14:30 |
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ | ||
| Bx Bắc Vinh: Đ.Thăng Long, X. Nghi Kim | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 23:00 |
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | Bưu điện Đồng Hới: Số 1 Trần Hưng Đạo, P. Hải Thịnh, Tp. Đồng Hới | 14:30 |
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ | ||
| Bưu điện Đồng Hới: Số 1 Trần Hưng Đạo, P. Hải Thịnh, Tp. Đồng Hới | Vp Hải Phòng: 311 Lạch Tray, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | 19:00 |
| Bx Thượng Lý: 52 Đ. Hà Nội, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế 29 chỗ; Giá: 90.000 VNĐ | ||
| Sân bay Cát Bi: P. Cát Bi, Q. Hải Nam | Vp Thái Bình: 161 Đ. Đặng Nghiễm | 13:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế 29 chỗ; Giá: 90.000 VNĐ | ||
| Vp Thái Bình: 161 Đ. Đặng Nghiễm | Sân bay Cát Bi: P. Cát Bi, Q. Hải Nam | 12:50 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế 29 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ | ||
| Sân bay Cát Bi: P. Cát Bi, Q. Hải Nam | Big C Nam Định: QL 10, P. Lộc Hòa | 07:10 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Ghế 29 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ | ||
| Big C Nam Định: QL 10, P. Lộc Hòa | Sân bay Cát Bi: P. Cát Bi, Q. Hải Nam | 11:40 |


